BlackBerry 8110 hỗ trợ kết nối GPS
BlackBerry Pearl là sản phẩm mới nhất trong dòng máy BlackBerry, so với người tiền nhiệm 8100 thì chỉ có đôi chút khác biệt giữa chúng. Do đó nếu bạn đã sở hữu một chiếc 8100 thì có lẽ bạn không cần phải mua thêm một chiếc 8110 làm gì, trừ phi bạn cho những nâng cấp của máy 8110 là đáng giá.
Tính năng mới đáng chú ý nhất của chiếc BlackBerry 8110 chính là hỗ trợ kết nối GPS, cho phép bạn nhanh chóng truy cập email và Internet. Tính năng GPS của máy hoạt động khá tốt, nhất là khi bạn không thể thu nhận tốt tín hiệu GSM ở trong nhà.
Một nâng cấp đáng kể nữa là camera của máy được nâng lên thành 2 megapixel thay vì 1.3, và có thể quay được video. Mặc dù chất lượng hình ảnh trên màn hình không đến nỗi nào nhưng khó có thể quay được một đoạn phim ngắn với chiếc máy này.
Một điều khá thú vị là hai thay đổi hấp dẫn nhất của máy không thực sự là những thành phần quan trọng, nhưng lại tạo ra một sự khác biệt hoàn toàn cho việc sử dụng, đó là jack âm thanh 3.5mm và khe cắm thẻ mở rộng microSD. Với jack âm thanh 3.5mm, bạn có thể sử dụng bộ headphone ưa thích với máy 8110, và khe cắm thẻ mở rộng microSD cho phép bạn thay đổi thẻ nhớ mà không cần phải tháo vỏ và gỡ pin ra.
Tóm lại, đây là một chiếc điện thoại email khá tốt, thích hợp cho người dùng là doanh nhân, mặc dù vậy sẽ tốt hơn nhiều nếu các đời máy tiếp theo hỗ trợ 3G, hoặc thậm chí là HSDPA (3.5G) và có thêm bộ nhớ tích hợp.
Ưu điểm : kết nối định vị GPS, có jack âm thanh 3.5mm và khe cắm thẻ nhớ microSD.
Tính năng khác
| Tổng quan |
Băng tần |
GSM 850 / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| Màu sắc |
Nhiều màu |
| Kích cỡ |
Kích thước |
107 x 50 x 14 mm |
| Trọng lượng |
191 gam |
| Hiển thị |
Loại màn hình |
TFT, 65.536 màu |
| Kích thước |
240 x 260 pixels |
| Full QWERTY keyboard |
| Nhạc chuông |
Loại |
MP3 |
| Tải nhạc |
Có thể |
| Rung |
Có |
| - Báo rung |
| Bộ nhớ |
Danh bạ |
Nhiều, chia sẻ |
| Bộ nhớ trong |
64 MB flash memory |
| Thẻ nhớ ngoài |
MicroSD (TransFlash) |
| |
| Dữ liệu |
GPRS |
Có |
| HSCSD |
Không |
| EDGE |
Có |
| 3G |
Không |
| WLAN |
|
| Bluetooth |
Có 2.0 |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có miniUSB |
| Ðặc tính |
Hệ điều hành |
Rim |
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Ðồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| FM radio |
Không |
| Trò chơi |
Cài sẵn trong máy |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML, HTML (PocketIE) |
| Java |
Có |
| Máy ảnh |
2 MP, 1600x1200 pixels, video, flash |
| Quay phim |
Có |
| Ghi âm |
Có |
| Nghe nhạc |
MP3 |
| Xem phim |
MP4 |
| Ghi âm cuộc gọi |
Không |
| Loa ngoài |
Có |
- Java - Document viewer (Word, Excel, Powerpoint, PDF) - Media player - SureType keyboard software - Organizer - Calculator - Built-in handsfree - To-do list |
| Pin |
Loại pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 900 mAh |
| Thời gian chờ |
Đến 360 h |
| Thời gian thoại |
Đến 4 h |
|