| BlackBerry đẹp, hỗ trợ Wi-Fi |
|
|
|
Đầu tiên là BlackBerry Curve 8300 thanh mảnh, thân thiện với người dùng. Tiếp đến BlackBerry 8820 hỗ trợ Wi-Fi cho dữ liệu. Và giờ là BlackBerry Curve 8320 tập hợp những tính năng tốt nhất của 2 model trên và còn hơn thế: cho phép thực hiện cuộc gọi nhờ kết nối mạng không dây. BlackBerry Curve 8320 gọn hơn, nhẹ hơn và đẹp hơn 8820, giống với Curve ban đầu. Khác với 2 người anh của mình (do AT&T cung cấp), 8320 được T-Mobile cung cấp.
|
Tin tốt dù chưa công bố: thay vì hỗ trợ mạng GSM và EDGE, 8320 có khả năng Wi-Fi với UMA (Unlicensed Mobile Access - công nghệ cho phép đàm thoại qua Wi-Fi), làm việc với dịch vụ HotSpot@Home của T-Mobile (20USD/tháng).
8320 có thể kết nối với bất kỳ mạng không dây 802.11b/g nào, vì vậy bạn có thể dùng bộ định tuyến hiện có hay ngay cả mạng không dây công cộng để thực hiện cuộc gọi và lướt web. Chất lượng cuộc gọi trên hầu hết các mạng đều khá tốt như khi dùng điện thoại trên kết nối di động thông thường. Tuy nhiên, khả năng thực hiện cuộc gọi Wi-Fi là lựa chọn tuyệt vời trong những khu vực dịch vụ di động mất sóng.
Mặc định, 8320 sử dụng Wi-Fi cho cuộc gọi và ứng dụng dữ liệu, nếu ra khỏi phạm vi mạng không dây, máy sẽ chuyển sang mạng di động bình thường (và ngược lại). Nhưng trong thử nghiệm, tính năng này không hiệu quả lắm, khi ra khỏi vùng mạng Wi-Fi, cuộc gọi bị gián đoạn ngay dù khu vực này được phủ sóng di động.
Cũng như tất cả các sản phẩm BlackBerry, 8320 là một thiết bị hỗ trợ email xuất sắc. Máy chụp hình 2 megapixel cho chất lượng đẹp. Nó cũng là một máy chơi nhạc và xem video hỗ trợ hầu hết các định dạng (MP3, AAC, WMA, WMV và MP4).
Tính năng khác
Hai màu titan và vàng nhạt
- Bàn phím QWERTY
- Camera 2-megapixel, zoom số 5x
- Máy nghe nhạc và xem video
- Jack tai nghe 3.5mm
- Khe cắm thẻ microSD
-
Truy cập e-mail, web, Wi-Fi, EDGE.
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Ra mắt |
2007, September |
| Tình trạng |
Moi |
| Kích cỡ |
Kích thước |
107 x 60 x 15.5 mm |
| Trọng lượng |
111 g |
| Hiển thị |
Loại |
CSTN, 65K màu |
| Kích cỡ |
128 x 128 pixels |
| Màn Hình |
- Full QWERTY keyboard - Trackball navigation - Wallpapers |
| Nhạc chuông |
Loại |
Đa âm (24 channels), MP3 |
| Tùy chọn |
Có thể tải thêm |
| Rung |
Có |
| Bộ nhớ |
Danh bạ |
300 entries |
| Nhật ký gọi |
10 số đã gọi, 10 số nhận, 10 cuộc gọi nhỡ |
| Khe cắm thẻ nhớ |
Có |
| Bộ Nhớ Trong |
- 64 MB flash memory |
| Dữ liệu |
GPRS |
Có |
| HSCSD |
Có |
| EDGE |
Có |
| 3G |
Không |
| WLAN |
Có |
| Bluetooth |
Có |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có |
| Tính năng |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Tin nhắn |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML |
| Trò chơi |
Coin Flipping + downloadable |
| Màu |
Titanium, Pale Gold |
| Languages |
Major European and Asia-Pacific languages |
| Camera |
Có |
| Ứng Dụng |
- Java - Media player - BlackBerry maps - Organizer - Calculator - Voice dial - Built-in handsfree - To-do list |
| Pin |
Loại |
Standard battery, Li-Ion 1100 mAh |
| Thời gian chờ |
Up to 408 h |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 5 h 20 min |
|